Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
烘
Nghĩa tiếng Việtnướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản
Âm Hán Việthong
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nướng
- 2 hơ nóng
- 3 làm nổi bật bằng tương phản
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 烘焙[hong vùi]Cấp: HSK 7–9sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng
- 烘干[烘乾][hong kiền]Cấp: HSK 7–9sấy khô bằng lò
- 烘托[hong thác]Cấp: HSK 7–9nền (của bức tranh); phông nền; một chi tiết làm nổi bật thứ khác
- 暖烘烘[noãn hong hong]Cấp: HSK 7–9ấm áp; dễ chịu; ấm lòng
- 冬烘nông cạn; không có học
- 烘衬[烘襯]làm nổi bật; nhấn mạnh bằng tương phản
- 烘动[烘動]biến thể của 轰动 (hōngdòng)
- 烘豆đậu nướng
- 烘烤nướng; quay
- 烘笼[烘籠]khung phơi tre
- 烘炉[烘爐]lò nướng
- 烘染tô bóng nổi (trong tranh); nghĩa bóng làm nổi bật
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 今天[kim thiên]Cấp: HSK 1hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
- 昨天[tạc thiên]Cấp: HSK 1hôm qua
- 干净[乾淨][kiền tịnh]Cấp: HSK 3sạch; gọn gàng
- 季节[季節][quí tiết]Cấp: HSK 3thời gian; mùa; giai đoạn
- 程度[trình độ]Cấp: HSK 5mức độ; trình độ; phạm vi
- 热心[熱心][nhiệt tâm]Cấp: HSK 5nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
- 酸甜苦辣[toan điềm khổ lượt]Cấp: HSK 5chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
- 雾[霧][vụ]Cấp: HSK 5sương mù; sương