Chữ đơn
烩
Phồn thể: [燴]Nghĩa tiếng Việthầm; nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 hầm
- 2 nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.