煸Chữ đơn煸biānNghĩa tiếng Việtxào trước khi nướng hoặc hầm1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 xào trước khi nướng hoặc hầmTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.煸炒biānchǎoxào với một lượng nhỏ dầu干煸gānbiān[乾煸]xào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước)对抗煸动duìkàngbiāndòng[對抗煸動]chống viêm (thuốc)干煸豆角gānbiāndòujiǎo[乾煸豆角]đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh干煸四季豆gānbiānsìjìdòu[乾煸四季豆]đậu xào kiểu Tứ Xuyên干煸土豆丝gānbiāntǔdòusī[乾煸土豆絲]món khoai tây xào khô (món Trung Quốc)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →