Chữ đơn
牝
Nghĩa tiếng Việt(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái
- 2 lỗ khóa
- 3 thung lũng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牝牡giống đực và giống cái
- 小牝牛bò cái tơ
- 骊黄牝牡[驪黃牝牡]ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
- 牝鸡牡鸣[牝雞牡鳴]gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát.
- 牝鸡司晨[牝雞司晨]gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát.
- 牝牡骊黄[牝牡驪黃]ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài