Chữ đơn
犀
Nghĩa
- 1 tê giác
- 2 sắc bén
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 犀利[tê lợi]Cấp: HSK 7–9sắc sảo; sâu sắc; chính xác
- 灵犀[靈犀]sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín
- 木犀hoa mộc tê
- 犀鸟[犀鳥]chim hồng hoàng
- 犀牛tê giác
- 木犀肉thịt heo xào trứng
- 双角犀[雙角犀]tê giác hai sừng; Dicerorhinini
- 白喉犀鸟[白喉犀鳥](loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng nâu họng trắng (Anorrhinus austeni)
- 冠斑犀鸟[冠斑犀鳥](loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)
- 灵犀相通[靈犀相通]tâm hồn đồng điệu
- 双角犀鸟[雙角犀鳥](loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)
- 棕颈犀鸟[棕頸犀鳥](loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng cổ nâu (Aceros nipalensis)