Chữ đơn
状
Phồn thể: [狀]Nghĩa tiếng Việtcáo buộc; kiện trạng; tình trạng
- 1 chữ
- 7 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 cáo buộc
- 2 kiện trạng
- 3 tình trạng
- 4 điều kiện
- 5 mạnh
- 6 mẽ
- 7 hình dạng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 现状[現狀][hiện trạng]Cấp: HSK 5tình hình hiện tại
- 形状[形狀][hình trạng]Cấp: HSK 5hình dạng; hình dáng
- 状况[狀況][trạng huống]Cấp: HSK 5tình trạng; trạng thái; tình huống
- 状态[狀態][trạng thái]Cấp: HSK 5tình trạng; trạng thái; tình hình
- 症状[症狀][chứng trạng]Cấp: HSK 6triệu chứng (của bệnh)
- 告状[告狀][cáo trạng]Cấp: HSK 7–9mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện
- 状元[狀元][trạng nguyên]Cấp: HSK 7–9thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼 (bǎngyǎn) và 探花 (tànhuā); thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考 (gāokǎo)
- 板状[板狀]dạng tấm
- 病状[病狀]triệu chứng (của bệnh)
- 波状[波狀]hình dạng sóng
- 惨状[慘狀]tàn phá; tình cảnh thảm khốc
- 层状[層狀]phân lớp; dạng tầng (địa chất)