Chữ đơn
玫
Nghĩa tiếng Việt(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰 (méiguī)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (ngọc đẹp)
- 2 dùng trong 玫瑰 (méiguī)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 玫瑰[mai khôi]Cấp: HSK 5cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng
- 玫瑰果quả tầm xuân
- 玫瑰花hoa hồng
- 玫瑰茄bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
- 托勒玫Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密 (Tuōlèmì)
- 玫瑰念珠chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
- 玫瑰星云[玫瑰星雲]tinh vân Hoa Hồng NGC 2237
- 玫瑰战争[玫瑰戰爭]Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
- 玫红眉朱雀[玫紅眉朱雀](loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày hồng (Carpodacus rodochroa)