Chữ đơn
瑞
Nghĩa tiếng Việtmay mắn; tốt lành; thuận lợi
- 1 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 may mắn
- 2 tốt lành
- 3 thuận lợi
- 4 rayl (đơn vị âm học)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 瑞雪Cấp: HSK 7–9tuyết kịp thời
- 丹瑞Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011
- 戈瑞gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)
- 海瑞Hai Rui (1514-1587), quan chức triều Minh, nổi tiếng về sự liêm chính và trung thực
- 海瑞thị trấn Hairui ở huyện Đài Đông 台东县 (TáidōngXiàn), phía đông nam Đài Loan
- 辉瑞[輝瑞]Pfizer, công ty dược phẩm Mỹ
- 杰瑞[傑瑞]Jerry hoặc Gerry (tên)
- 奇瑞Chery (hãng sản xuất ô tô)
- 人瑞người rất cao tuổi; cụ già đáng kính
- 瑞安Thành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 温州 (Wēnzhōu), Chiết Giang
- 瑞昌Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
- 瑞典Thụy Điển