Chữ đơnChữ đa âm
畜
Nghĩa tiếng Việtgia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 gia súc
- 2 động vật đã được thuần hóa
- 3 động vật nuôi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牲畜[sinh róc]Cấp: HSK 7–9gia súc; vật nuôi
- 畜牧Cấp: HSK 7–9chăn nuôi động vật
- 畜肥phân động vật
- 畜栏[畜欄]chuồng gia súc
- 畜类[畜類]động vật nuôi
- 畜力sức vật; kéo bởi động vật (cày, v.v.)
- 畜生động vật nuôi; thú tính; chó đẻ
- 畜牲biến thể của 畜生 (chùsheng)
- 耕畜động vật kéo cày
- 公畜con đực; con vật giống được nuôi để phối giống
- 家畜động vật nuôi; gia súc; bò dê cừu
- 力畜động vật kéo; súc vật lao động