Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

番

fān
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu
Âm Hán Việtphiên
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di
  2. 2 lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực
  3. 3 (lượng từ) một loại; một kiểu
  4. 4 (lượng từ) (dùng sau động từ 翻 [fan1] để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong 翻一番 [fan1 yi1 fan1] "tăng gấp đôi")

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

番

Pān
Nghĩa tiếng Việthọ [Pan1]
  • 1 chữ
  • 12 nét