Chữ đơn
疣
Nghĩa
- 1 nốt sùi
- 2 mụn cóc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 湿疣[濕疣]mụn cóc sinh dục (do virus gây ra); Sùi mào gà
- 臀疣miếng đệm ngồi của khỉ (động vật học)
- 疣猪[疣豬]lợn bướu
- 疣状[疣狀]giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc
- 疣赘[疣贅]mụn cóc; thừa; thừa thãi
- 赘疣[贅疣]mụn cóc; (ví dụ) thứ thừa thãi
- 长赘疣[長贅疣]phát triển như mụn cóc
- 附赘悬疣[附贅懸疣]phần phụ vô dụng; sự thừa thãi
- 尖锐湿疣[尖銳濕疣]mụn cóc sinh dục; sùi mào gà
- 疣鼻天鹅[疣鼻天鵝](loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)