痘Chữ đơn痘dòuNghĩa tiếng Việtmụn nhọt; nốt mủ1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mụn nhọt2 nốt mủTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.爆痘bàodòunổi mụn痘瘢dòubānvết rỗ痘痕dòuhénvết rỗ痘痂dòujiāvết rỗ; vảy đậu mùa痘苗dòumiáovắc-xin痘疱dòupào[痘皰]mụn nhọt; mụn trứng cá猴痘hóudòubệnh đậu mùa khỉ; mpox牛痘niúdòubệnh đậu bò水痘shuǐdòubệnh thủy đậu; vi rút Varicella zoster (y học)牛痘病niúdòubìngbệnh đậu mùa bò青春痘qīngchūndòumụn trứng cáTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →