Chữ đơn
皿
Nghĩa tiếng Việt(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108
- 1 chữ
- 5 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông
- 2 bộ số 108
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.