Chữ Hán
皿
Nghĩa(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108
Bộ thủ皿
- 5 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 一 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 盘pánÂm Hán Việt: bànđĩa; mâm; khayHSK 3
- 血xiěÂm Hán Việt: huyếtmáu, huyết (cách đọc khẩu ngữ thông dụng của 血 xuè)HSK 4
- 盐yánÂm Hán Việt: diêmmuốiHSK 4
- 盒héhộp nhỏ; baoHSK 4
- 盆pénÂm Hán Việt: bồnchậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗 (dǒu) và 8 升 (shēng), xấp xỉ 128 lítHSK 5
- 益yìlợi ích; lợi nhuận; ưu điểmHSK 5
- 盖gàiÂm Hán Việt: cáinắp; đỉnh; cheHSK 5
- 监jiànngười giám sátHSK 6
- 盛chéngÂm Hán Việt: thịnhđựng; chứa; múcHSK 6
- 盈yíngđầy; được lấp đầy; dư thừaHSK 7–9
- 盏zhǎnÂm Hán Việt: chénmột cái chén nhỏ; lượng từ cho đènHSK 7–9
- 盗dàoÂm Hán Việt: dừaăn trộm; cướp; bóc lộtHSK 7–9
- 盟ménglời thề; cam kết; liên minhHSK 7–9
- 孟mèngtháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em
- 盂yúchậu; bình hoặc hũ miệng rộng
- 昷
- 盃
- 盅zhōngchén không quai; ly
- 㿽
- 盍hébiến thể của 盍 (hé)
- 盎àngđồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú
- 盔kuīmũ bảo hiểm
- 蛊gǔcổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc; mê hoặc
- 盜
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.