Chữ đơn
盎
Nghĩa tiếng Việtđồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ
- 2 (văn học) tràn đầy; phong phú
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 盎然dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi
- 盎司ao (hệ đo lường Anh) (từ mượn)
- 盎斯biến thể của 盎司 (àngsī)
- 盎格鲁[盎格魯]Anglo-
- 盎盂相击[盎盂相擊](thành ngữ) cãi nhau
- 盎盂相敲(thành ngữ) cãi nhau
- 生机盎然[生機盎然]tràn đầy sức sống; dồi dào sức sống
- 生气盎然[生氣盎然]xem 生机盎然 (shēngjī'àngrán)
- 生意盎然xem 生机盎然 (shēngjī'àngrán)
- 盎格鲁萨克逊[盎格魯薩克遜]Anglo-Saxon
- 盎格鲁撒克逊[盎格魯撒克遜]người Anglo-Saxon