Từ ghép
相当于或大于
Phồn thể: [相當於或大於]Nghĩa
- 1 lớn hơn hoặc bằng ≥
- 2 ít nhất lớn bằng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 相lẫn nhau; nhau; tương hỗTrang chữ →
- 当[đương]làm (nghề nghiệp, vai trò); khi, lúc; đương đầuTrang chữ →
- 于[vu]ở, tại, vào, đối với, bởi (giới từ)Trang chữ →
- 或[hoặc]có thể; có lẽ; có khả năngTrang chữ →
- 大[đại]to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))Trang chữ →
- 于[vu]ở, tại, vào, đối với, bởi (giới từ)Trang chữ →