Chữ đơn
眩
Nghĩa tiếng Việtchói lọi; rực rỡ; hoa mắt
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 chói lọi
- 2 rực rỡ
- 3 hoa mắt
- 4 chóng mặt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 瞑眩chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
- 目眩chóng mặt; hoa mắt
- 眩惑mơ hồ; không thể thoát khỏi mê đắm hoặc nghiện ngập
- 眩丽[眩麗]quyến rũ; mê hoặc; lôi cuốn
- 眩目biến thể của 炫目 (xuànmù)
- 眩人phù thủy; ảo thuật gia
- 眩耀chóng mặt; bối rối; biến thể của 炫耀 (xuànyào)
- 眩晕[眩暈]chóng mặt; hoa mắt; ngất
- 晕眩[暈眩]cảm thấy chóng mặt; chóng mặt
- 震眩弹[震眩彈]lựu đạn choáng
- 目眩神迷bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)
- 目眩头昏[目眩頭昏]bị chóng mặt và thấy sao