瞳Chữ đơn瞳tóngNghĩa tiếng Việttròng đen của mắt1 chữ17 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tròng đen của mắtTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.美瞳měitóngkính áp tròng thẩm mỹ; kính áp tròng làm to mắt; kính áp tròng giãn tròng瞳孔tóngkǒngcon ngươi (của mắt)瞳眸tóngmóucon ngươi của mắt; đôi mắt瞳人tóngréntròng đen (của mắt)瞳仁tóngréntròng đen của mắt双瞳剪水shuāngtóngjiǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)shuǐ[雙瞳翦水]mắt sáng rõ (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →