Chữ đơnChữ đa âm
矩
Phồn thể: [榘]Nghĩa
- 1 biến thể của 矩 (jǔ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 规矩[規矩][qui củ]Cấp: HSK 6nghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc
- 磁矩mômen từ
- 矩尺thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
- 矩形hình chữ nhật
- 矩阵[矩陣]mảng; ma trận (toán học)
- 力矩mô-men xoắn
- 扭矩mô-men xoắn; lực xoay
- 转矩[轉矩]mô-men xoắn
- 伴矩阵[伴矩陣]ma trận bù (toán học)
- 变矩器[變矩器](ô tô) bộ chuyển đổi mô-men xoắn
- 矩尺座Chòm sao Norma
- 诺矩罗[諾矩羅]Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神 (Qīngshén), Tứ Xuyên