Chữ đơn
砌
Nghĩa
- 1 xây bằng cách xếp gạch hoặc đá
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 堆砌Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ
- 垒砌[壘砌]xây dựng một cấu trúc từ gạch hoặc đá xếp lớp
- 铺砌[鋪砌]lát
- 砌层[砌層]lớp (tầng xây dựng)
- 砌末biến thể của 切末 (qièmo)
- 砌合liên kết (trong xây dựng)
- 砌块[砌塊]khối xây dựng
- 砌路lát đường
- 砌体[砌體]xây bằng gạch
- 砌砖[砌磚]xây gạch; xây tường gạch
- 石砌bậc thềm đá
- 砌长城[砌長城](khẩu ngữ) chơi mạt chược