Chữ đơn
碾
Nghĩa tiếng Việttrục nghiền; cối xay; nghiền
- 1 chữ
- 15 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 trục nghiền
- 2 cối xay
- 3 nghiền
- 4 đè nát
- 5 xay xát
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 碾场[碾場]đập hoặc xay xát ngũ cốc trên sân phơi (phương ngữ)
- 碾槌chày giã
- 碾坊cối xay gạo
- 碾过[碾過]nghiền qua bằng cách cán lên
- 碾磨xay; nghiền; đá nghiền
- 碾盘[碾盤]đá nghiền
- 碾碎nghiền nát; nghiền
- 碾砣con lăn
- 碾压[碾壓]nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn); cán qua (bằng xe); (bóng) đè bẹp; áp đảo hoàn toàn; vượt trội hơn nhiều
- 碾子trục lăn (dùng để xay hoặc nghiền)
- 汽碾xe lu
- 水碾cối xay nước