Chữ đơn
礁
Nghĩa
- 1 rạn san hô
- 2 đá ngầm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 礁石Cấp: HSK 7–9rạn san hô
- 暗礁rạn san hô ngầm (đá)
- 堡礁rạn san hô chắn
- 触礁[觸礁](tàu thuyền) đâm vào đá ngầm; (bóng) gặp trục trặc
- 环礁[環礁]đảo san hô vòng
- 礁岛[礁島]đảo rạn san hô
- 礁湖đầm phá
- 礁溪Thị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (YílánXiàn), Đài Loan
- 浅礁[淺礁]rạn san hô cạn; bãi cạn
- 大堡礁Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Úc
- 礁溪乡[礁溪鄉]Thị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (YílánXiàn), Đài Loan
- 珊瑚礁rạn san hô