Chữ đơn
禄
Phồn thể: [祿]Nghĩa tiếng Việtphúc lành; lương quan chức
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 phúc lành
- 2 lương quan chức
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 俸禄[俸祿]lương của quan chức (thời phong kiến)
- 怀禄[懷祿]khao khát vị trí quan chức cao
- 回禄[回祿]thần lửa trong truyền thống; sự phá hủy bởi hỏa hoạn
- 爵禄[爵祿]cấp bậc và bổng lộc quý tộc
- 利禄[利祿]phú quý và chức vụ
- 禄蠹[祿蠹]người ăn không ngồi rồi
- 禄饵[祿餌]lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
- 禄俸[祿俸]lương quan chức
- 禄丰[祿豐]huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (ChǔxióngYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 禄籍[祿籍]phúc lành và danh tiếng
- 禄命[祿命]số phận của một người trong cuộc đời
- 禄劝[祿勸]huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam