Chữ đơnChữ đa âm
秉
Nghĩa
- 1 nắm giữ
- 2 cầm
- 3 duy trì
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 秉承[bảnh thừa]Cấp: HSK 7–9nhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối (truyền thống)
- 秉持[bảnh trì]Cấp: HSK 7–9giữ vững; kiên trì
- 秉笔[秉筆]cầm bút; trực tiếp viết
- 秉赋[秉賦]biến thể của 禀赋 (bǐngfù)
- 秉公công bằng; không thiên vị
- 秉性tính cách bẩm sinh; phong thái tự nhiên; thái độ
- 秉烛[秉燭]biến thể của 炳烛 (bǐngzhú)
- 公秉kilolit
- 施秉huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 戴秉国[戴秉國]Đái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc
- 施秉县[施秉縣]huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 秉笔直书[秉筆直書]ghi chép trung thực
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan