Chữ đơn
竽
Nghĩa tiếng Việtnhạc cụ hơi lá lưỡi tự do tương tự như sheng 笙 (shēng), được sử dụng ở Trung Quốc cổ đại
- 1 chữ
- 9 nét
Nghĩa
- 1 nhạc cụ hơi lá lưỡi tự do tương tự như sheng 笙 (shēng), được sử dụng ở Trung Quốc cổ đại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 滥竽[濫竽]bị đưa vào một cách không phân biệt (không có đủ năng lực); xem 滥竽充数 (lànyúchōngshù)
- 吹竽手người thổi nhạc cụ yu 竽 (yú) (nhạc cụ hơi có lam tự do)
- 滥竽充数[濫竽充數]nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên tượng trưng của một nhóm