Từ ghép
米开朗基罗
Phồn thể: [米開朗基羅]Nghĩa tiếng ViệtMichelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng
- 5 chữ
- 39 nét
Nghĩa
- 1 Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 米[mễ]gạo, cơm; mét (đơn vị đo độ dài)Trang chữ →
- 开[khai]mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạyTrang chữ →
- 朗rõ ràng; sáng sủaTrang chữ →
- 基(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)Trang chữ →
- 罗vải mùng; thu thập; tập hợpTrang chữ →