Chữ đơnChữ đa âm
糠
Phồn thể: [穅]Nghĩa
- 1 biến thể của 糠 (kāng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 秕糠trấu; thứ không có giá trị
- 稻糠trấu
- 谷糠[穀糠]trấu hạt
- 糠秕giống như 秕糠 (bǐkāng)
- 糠醛furfural (hóa học)
- 糠疹bệnh vảy phấn (y học)
- 米糠cám
- 木糠mùn cưa
- 筛糠[篩糠]sàng cám; (nghĩa bóng) run lẩy bẩy
- 糟糠cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi
- 面包糠[麵包糠]bột chiên xù
- 糟糠妻người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó