Từ ghép
约翰
Phồn thể: [約翰]Nghĩa
- 1 John (tên)
- 2 Johan (tên)
- 3 Johann (tên)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 棒约翰[棒約翰]Papa John's (chuỗi pizza)
- 圣约翰[聖約翰]Thánh Gioan
- 约翰逊[約翰遜]Johnson hoặc Johnston (tên)
- 圣约翰斯[聖約翰斯]Thành phố St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada
- 施洗约翰[施洗約翰]Gioan Baotixita
- 约翰保罗[約翰保羅]John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
- 约翰参书[約翰參書]Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
- 约翰二书[約翰二書]Thư thứ hai của Thánh Gioan
- 约翰贰书[約翰貳書]Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书
- 约翰福音[約翰福音]Phúc âm theo Thánh Gioan
- 约翰三书[約翰三書]Thư thứ ba của Thánh Gioan
- 约翰斯顿[約翰斯頓]Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi