Chữ đơnChữ đa âm
缪
Phồn thể: [繆]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 缭 (liǎo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 悖缪[悖繆]biến thể của 悖谬 (bèimiù)
- 绸缪[綢繆]lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó
- 加缪[加繆]Albert Camus (1913-1960), nhà triết học, tác giả và nhà báo người Pháp-Algérie
- 缪巧[繆巧]kế hoạch; mưu đồ; thông minh
- 缪斯[繆斯]nàng thơ (thần thoại Hy Lạp)
- 缪思[繆思]biến thể của 缪斯 (Miùsī)
- 纰缪[紕繆]lỗi; sai lầm
- 塞缪尔[塞繆爾]Samuel (tên)
- 未雨绸缪[未雨綢繆]nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa
- 塞缪尔·约翰逊[塞繆爾·約翰遜]Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan