Chữ đơnChữ đa âm
羌
Nghĩa tiếng Việtcon mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 con mang
- 2 hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 羌笛sáo Khương
- 羌活rễ Khương hoạt (rễ của Notopterygium incisum)
- 羌鹫[羌鷲]đại bàng biển
- 羌族nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên
- 若羌Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (BāyīnguōléngMěnggǔZìzhìzhōu), Tân Cương
- 山羌(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
- 若羌县[若羌縣]Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (BāyīnguōléngMěnggǔZìzhìzhōu), Tân Cương
- 羌无故实[羌無故實]không có cơ sở thực tế (thành ngữ)
- 叶尔羌河[葉爾羌河]Sông Yarkant ở Tân Cương
- 北川羌族自治县[北川羌族自治縣]huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 绵阳 (Miányáng), bắc Tứ Xuyên
- 阿坝藏族羌族自治州[阿壩藏族羌族自治州]Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ Khang 马尔康镇 (Mǎ'ěrkāngzhèn)