Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

羌

qiāng
Nghĩa tiếng Việtcon mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 con mang
  2. 2 hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

羌

Qiāng
Nghĩa tiếng Việtnhóm dân tộc Khương ở tây bắc Tứ Xuyên; họ [Qiang1]
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nhóm dân tộc Khương ở tây bắc Tứ Xuyên
  2. 2 họ [Qiang1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

羌

Phồn thể: [羗]
qiāng
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 羌 (qiāng)
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 羌 (qiāng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập