Houzii
← Từ điển
Từ ghép

群众路线

Phồn thể: [群眾路線]
qúnzhònglùxiàn
Nghĩa tiếng Việtđường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
  • 4 chữ
  • 40 nét

Nghĩa

  1. 1 đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập