Chữ Hán
群
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: quầnbiến thể của 群 (qún)
- Chưa có âm thanhnhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v.
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 君 + 羊
- Phần chỉ nghĩa: 羊
- Phần chỉ âm: 君
Từ có chữ này
- 人群Âm Hán Việt: nhân quầnđám đôngHSK 5
- 群体Âm Hán Việt: quần thểcộng đồng; thuộc địaHSK 5
- 群众Âm Hán Việt: quần chúngquần chúng; đám đôngHSK 6
- 成群结队Âm Hán Việt: thành quần kết độitạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn; nhóm đông ngườiHSK 7–9
- 鹤立鸡群Âm Hán Việt: hạc lập kê quầnhạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 你看镜头里,成群的候鸟又飞回来了!这不仅遏制了生态恶化,从而也让整片湿地重新恢复了生物多样性。Bạn nhìn trong cảnh quay kìa, từng đàn chim di cư đã bay về rồi! Việc này không những ngăn chặn được sự suy thoái sinh thái, mà từ đó còn giúp toàn bộ vùng đất ngập nước khôi phục lại đa dạng sinh học.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.