Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
群
Phồn thể: [羣]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 群 (qún)
Âm Hán Việtquần
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 群 (qún)
Câu ví dụ
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 你看镜头里,成群的候鸟又飞回来了!这不仅遏制了生态恶化,从而也让整片湿地重新恢复了生物多样性。Bạn nhìn trong cảnh quay kìa, từng đàn chim di cư đã bay về rồi! Việc này không những ngăn chặn được sự suy thoái sinh thái, mà từ đó còn giúp toàn bộ vùng đất ngập nước khôi phục lại đa dạng sinh học.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 群体[群體][quần thể]Cấp: HSK 5cộng đồng; thuộc địa
- 人群[nhân quần]Cấp: HSK 5đám đông
- 群众[群眾][quần chúng]Cấp: HSK 6quần chúng; đám đông
- 成群结队[成群結隊][thành quần kết đội]Cấp: HSK 7–9tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn; nhóm đông người
- 鹤立鸡群[鶴立雞群][hạc lập kê quần]Cấp: HSK 7–9hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
- 拔群xuất chúng; đặc biệt giỏi
- 超群xuất chúng; kiệt xuất; nổi bật
- 成群theo nhóm; số lượng lớn; nhóm lại
- 蜂群đàn ong; bầy ong
- 干群[幹群]cán bộ và quần chúng; quan chức đảng và người dân thường
- 合群hoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng
- 集群bầy đàn; tập hợp thành bầy; tụ lại với nhau
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này