Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơn
quàn

劝

Phồn thể: [勸]
Nghĩa tiếng Việtkhuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Âm Hán Việtkhuyến
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 khuyên
  2. 2 giục
  3. 3 cố gắng thuyết phục
  4. 4 khích lệ
  5. 5 an ủi
  6. 6 xoa dịu

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập