Chữ đơnChữ đa âm
翁
Nghĩa
- 1 ông lão
- 2 cha
- 3 bố vợ
- 4 lông cổ của chim (cách dùng cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 富翁[phú ông]Cấp: HSK 7–9người giàu; triệu phú; tỷ phú
- 负翁[負翁]con nợ (thuật ngữ hài hước, đồng âm với 富翁 (fùwēng))
- 凫翁[鳧翁]chim giẽ nước (Gallicrex cinerea)
- 老翁ông lão
- 莎翁Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亚 (Shāshìbǐyà)
- 翁姑cha mẹ chồng
- 翁山xem 昂山 (ÁngShān)
- 翁婿bố vợ và con rể
- 翁源Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông
- 醉翁người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện
- 尊翁(kính ngữ) cha của bạn
- 白头翁[白頭翁]rễ cây bạch đầu ông; chim chào mào Trung Quốc