Houzii
← Từ điển
Từ ghép

考古学家

Phồn thể: [考古學家]
kǎo (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)gǔxuéjiāSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnhà khảo cổ học
  • 4 chữ
  • 29 nét