Từ ghép
聊以解闷
Phồn thể: [聊以解悶]Nghĩa
- 1 dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.