Houzii
← Từ điển
Từ ghép

聪明反被聪明误

Phồn thể: [聰明反被聰明誤]
cōngmíngfǎnbèicōngmíngwù
Nghĩa tiếng Việt(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
  • 7 chữ
  • 69 nét