Chữ đơn
肋
Nghĩa tiếng Việtxương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [le4]
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 xương sườn
- 2 tiếng Đài Loan đọc là [le4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脊肋lồng ngực
- 鸡肋[雞肋]xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ
- 季肋hạ sườn (giải phẫu)
- 肋骨xương sườn
- 肋眼thịt rib eye (bít tết) (từ mượn)
- 穹肋một xương sườn của mái vòm
- 软肋[軟肋]sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương
- 安德肋Andrew (chuyển âm Công giáo)
- 肋间肌[肋間肌]cơ liên sườn (giữa các xương sườn)
- 纳匝肋[納匝肋]Nazareth
- 加里肋亚[加里肋亞]Galilee
- 加利肋亚[加利肋亞]Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)