胄Chữ đơn胄zhòuNghĩa tiếng Việtmũ bảo hiểm; hậu duệ1 chữ9 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mũ bảo hiểm2 hậu duệTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.贵胄guìzhòu[貴胄]hậu duệ của quý tộc phong kiến华胄Huázhòu[華胄](văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc甲胄jiǎzhòuáo giáp介胄jièzhòuáo giáp世胄shìzhòudòng dõi cha truyền con nối; gia đình quý tộc hoặc quan lại遐胄xiázhòuhậu duệ xa裔胄yìzhòuhậu duệ; con cháu远胄yuǎnzhòu[遠胄]hậu duệ xa胄甲zhòujiǎmũ và giáp胄裔zhòuyìcon cháu xa胄子zhòuzǐtrưởng tử黄炎贵胄huángyánguìzhòu[黃炎貴胄]người Trung Hoa danh giá (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →