Chữ đơn
脐
Phồn thể: [臍]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) rốn; dây rốn
- 2 (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 肚脐[肚臍]rốn
- 瓜脐[瓜臍]rốn của quả dưa
- 脐橙[臍橙]cam không hạt; cam rốn
- 脐带[臍帶]dây rốn
- 脐梗[臍梗]dây rốn
- 脐轮[臍輪]manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên
- 脐屎[臍屎]phân của trẻ sơ sinh (phân su); dịch tiết rốn (nhiễm trùng)
- 脐装[臍裝]áo hở bụng
- 种脐[種臍](thực vật) rốn hạt
- 肚脐眼[肚臍眼]rốn; lỗ rốn
- 露脐装[露臍裝]áo hở rốn (trang phục)
- 腽肭脐[膃肭臍]dương vật và tinh hoàn của hải cẩu lông (dùng trong y học cổ truyền)