Chữ đơn
臆
Nghĩa tiếng Việt(hình thức ghép) ngực; ức; vú; (hình thức ghép) cảm xúc bên trong; chủ quan
- 1 chữ
- 17 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức ghép) ngực; ức; vú
- 2 (hình thức ghép) cảm xúc bên trong; chủ quan
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.