Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

臣

chén
Nghĩa tiếng Việtquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến; ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương); bộ Khang Hy số 131
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 quan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến
  2. 2 ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương)
  3. 3 bộ Khang Hy số 131

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

臣

Chén
Nghĩa tiếng Việthọ [Chen2]
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Chen2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập