Chữ đơnChữ đa âm
臣
Nghĩa tiếng Việtquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến; ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương); bộ Khang Hy số 131
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 quan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến
- 2 ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương)
- 3 bộ Khang Hy số 131
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大臣[đại thần]Cấp: HSK 6đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các
- 功臣[công thần]Cấp: HSK 7–9quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng
- 柄臣quan chức quyền lực; người tai to mặt lớn
- 朝臣đại thần triều đình
- 车臣[車臣]Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga; Người Chechnya
- 臣服thừa nhận thần phục (một chế độ nào đó); phục tùng
- 臣僚quan lại triều đình (thời xưa)
- 臣虏[臣虜]nô lệ
- 臣民thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.)
- 臣仆[臣僕]người hầu
- 臣妾(văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp); (cổ xưa) nô lệ nam và nữ; thần dân (của một vị quân chủ)
- 臣属[臣屬]quan trong triều đình phong kiến; thần tử