舷Chữ đơn舷xiánNghĩa tiếng Việtmặt bên của tàu hoặc máy bay1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mặt bên của tàu hoặc máy bayTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.船舷chuánxiánhai bên mạn thuyền; (nghĩa bóng) ranh giới giữa chi phí trên tàu và phí vận chuyển trên bờ舷窗xiánchuāngcửa sổ tròn trên tàu; kính mạn舷梯xiántīcầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)右舷yòuxiánmạn phải (của tàu)左舷zuǒxiánmạn trái (của tàu)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →