Chữ đơn
芒
Nghĩa tiếng Việtrâu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm)
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 râu (của ngũ cốc)
- 2 ngạnh (của hạt)
- 3 đầu nhọn (của lưỡi kiếm)
- 4 cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ)
- 5 biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 光芒[quang mang]Cấp: HSK 7–9tia sáng; tia rực rỡ; hào quang
- 锋芒[鋒芒]đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc
- 芒草cỏ lau (chi Miscanthus)
- 芒果quả xoài (từ mượn)
- 芒康huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地区 (Chāngdūdìqū), Tây Tạng
- 芒硝mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber
- 芒种[芒種]Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6
- 阿芒拿(hóa học) hỗn hợp nổ ammonal (từ mượn)
- 弗拉芒người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)
- 芒果汁nước ép xoài
- 芒康县[芒康縣]huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地区 (Chāngdūdìqū), Tây Tạng
- 初露锋芒[初露鋒芒]dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình