Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

芒

máng
Nghĩa tiếng Việtrâu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm)
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 râu (của ngũ cốc)
  2. 2 ngạnh (của hạt)
  3. 3 đầu nhọn (của lưỡi kiếm)
  4. 4 cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ)
  5. 5 biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập