Chữ đơn
芜
Phồn thể: [蕪]Nghĩa
- 1 rậm rạp cỏ dại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 繁芜[繁蕪]dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh
- 蘅芜[蘅蕪]Cây gừng Asarum blumei
- 荒芜[荒蕪]bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang
- 莱芜[萊蕪]thành phố cấp địa khu Laiwu ở Sơn Đông
- 莱芜[萊蕪]cánh đồng cỏ dại mọc um tùm
- 蘼芜[蘼蕪]Gracilaria confervoides (một loại thảo mộc thơm)
- 平芜[平蕪]đồng cỏ rộng
- 芜鄙[蕪鄙]rối rắm và hạn chế (văn viết)
- 芜驳[蕪駁]không trật tự; lẫn lộn; bối rối
- 芜词[蕪詞]lời lẽ dư thừa
- 芜繁[蕪繁]rắc rối phức tạp
- 芜湖[蕪湖]Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy