Chữ đơnChữ đa âm
芯
Nghĩa tiếng Việtdùng trong 芯子 (xìnzi); tiếng Đài Loan đọc là [xin1]
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dùng trong 芯子 (xìnzi)
- 2 tiếng Đài Loan đọc là [xin1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 芯片Cấp: HSK 7–9chip máy tính; vi mạch
- 笔芯[筆芯]ruột bút chì; ruột bút
- 灯芯[燈芯]xem 灯心 (dēngxīn)
- 堆芯lõi lò phản ứng
- 阀芯[閥芯]trục van
- 龙芯[龍芯]Loongson (một dòng CPU đa dụng được phát triển trong nước Trung Quốc)
- 滤芯[濾芯]hộp lọc; lọc
- 纤芯[纖芯]lõi (của sợi)
- 芯子ngòi nổ; tim đèn; lưỡi chẻ (của rắn)
- 灯芯草[燈芯草]xem 灯心草 (dēngxīncǎo)
- 灯芯绒[燈芯絨]vải nhung kẻ (dệt may)
- 芯片组[芯片組]bộ chip