Chữ đơn
荼
Nghĩa tiếng Việtcây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị)
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây kế
- 2 cải cúc dại (Sonchus oleraceus)
- 3 đắng (vị)
- 4 tàn nhẫn
- 5 cỏ hoa um tùm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 荼毒giày vò; tàn ác; đau khổ lớn
- 曼荼罗[曼荼羅](Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
- 达罗毗荼[達羅毗荼]Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)
- 秋荼密网[秋荼密網]cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định
- 如火如荼như lửa cháy mạnh (thành ngữ); không thể ngăn chặn
- 食荼卧棘[食荼臥棘]ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường
- 荼毒生灵[荼毒生靈]hành hạ người dân (thành ngữ)