Chữ đơn
莓
Nghĩa
- 1 quả mọng
- 2 dâu tây
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 草莓dâu tây; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey
- 鹅莓[鵝莓]quả lý chua gooseberry
- 黑莓quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus)
- 蓝莓[藍莓]việt quất
- 木莓quả mâm xôi
- 山莓quả mâm xôi
- 树莓[樹莓]mâm xôi; raspberry
- 酸莓quả nam việt quất
- 波森莓quả mâm xôi lai (lai giữa mâm xôi đỏ và mâm xôi đen)
- 草莓族những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)
- 黑莓子quả mâm xôi đen
- 蓝草莓[藍草莓]việt quất (Vaccinium angustifolium)