Chữ đơn
萎
Nghĩa
- 1 héo
- 2 rũ
- 3 giảm
- 4 suy sụp
- 5 âm đọc ở Đài Loan: [wei1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 枯萎Cấp: HSK 7–9héo; tàn; héo úa
- 萎缩[萎縮]Cấp: HSK 7–9héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)
- 颓萎[頹萎]bơ phờ; mất tinh thần
- 萎靡ủ rũ; suy sụp
- 萎蕤ngọc trúc (Polygonatum odoratum)
- 萎叶[萎葉]lá trầu không
- 阳萎[陽萎]liệt dương (biến thể của 阳痿 (yángwěi))
- 枯萎病bệnh héo rũ
- 萎靡不振ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản
- 哲人其萎một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)
- 肌肉萎缩症[肌肉萎縮症]bệnh teo cơ